
| 1 | Tứ hầu bão hựu yếu qui thơ. In lần thứ 4. - Impr. De la Mission de Qui Nhơn, 1921. - 195tr Số ĐKCB: S87.510 |
| 2 | Tuồng thương khó Tác giả: Lê Văn Đức. Impr. de Qui Nhơn, 1926. - 142tr Số ĐKCB: S87.504 |
| | |
| 3 | Học lẽ đạo. Qui Nhơn, 1930. - 64tr Số ĐKCB: S87.1530 |
| | |
| 4 | Lịch sử cụ Sáu (1825-1899). Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 128tr Số ĐKCB: S87.1546 |
| | |
| 5 | Lửa tình (Tâm lý tiểu thuyết) Tác giả: Nguyễn Vân Trai. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 179tr Số ĐKCB: S87.1462 |
| | |
| 6 | Bổn dạy những lẽ cần cho được rỗi linh hồn Địa phận Hưng Hoá. Impr. Qui Nhơn, 1931. - 151tr Số ĐKCB: S87.1420 |
| | |
| 7 | Thiệt phận thuyền quyên (Tiểu thuyết) Tác giả: Đinh Văn Sắt. Impr. de la Mission, 1925. - 156tr Số ĐKCB: S87.486 |
| | |
| 8 | Ngọn đèn công Lý (Xã hội tiểu thuyết) Tác giả: Thanh Lam. Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 57tr Số ĐKCB: S87.6602 |
| | |
| 9 | Vấn đề luân lý ngày nay Tác giả: J.M. Thích. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 24tr Số ĐKCB: S87.4449 |
| 10 | Thông tin tiêu diệt bệnh sốt rét. Impr. Qui Nhơn. - 19x27 |
| | |
| 11 | Thiên - Đệ. Impr. de Qui Nhơn, 1919. - 79tr Số ĐKCB: S87.614 |
| | |
| 12 | A.B.C tập đánh vần chữ quốc ngữ : Cho mau biết coi sách. Impr. de QuiNhơn, 1936. - 16tr ; 19cm Số ĐKCB: M10229 |
| | |
| 13 | Á thánh Jeanne d'Arc Tác giả : B.s Jacques Lê Văn Đức. Qui Nhơn, 1924. - 104tr Số ĐKCB: S87.885 |
| | |
| 14 | Khách tình xưng tội Tác giả: Thanh Lam Impr. de Qui Nhơn, 1932. - 79tr Số ĐKCB: S87.1845 |
| | |
| 15 | Toán pháp ấu học: Bốn phép gốc Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 72tr Số ĐKCB: S87.576 |
| 16 | Sử ký người An nam cũ ở nước Xiêm Tác giả: Hoàng Phủ Hoa Huệ. In lần thứ 1. – Impr. Qui Nhơn, 1930. - 117tr Số ĐKCB: S87.1527 |
| | |
| 17 | Hai chị em lưu lạc (Tiểu thuyết cho trẻ nhỏ) Tác giả: Pierre Lục. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 104tr ; minh họa Số ĐKCB: S87.1656 |
| | |
| 18 | Hạnh ông thánh An Phong Sô Maria de Ligori. Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 260tr Số ĐKCB: S87.1950 |
| | |
| 19 | Nghề trồng rau Tác giả: Mai Hữu Tưởng. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 52tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.1458 |
| | |
| 20 | Sách địa dư : Có bản đồ In lần thứ 7. Impr. de Qui Nhơn, 1926. - 48tr Số ĐKCB: S87.535 |
| | |
| 21 | Nhơn linh chí trọng Tác giả: Simon Chính. Impr. Qui Nhơn, 1923. - 73tr Số ĐKCB: S87.513 |
| | |
| 22 | Con nít học nói cho nhằm lễ nghi : Tiên học lễ hậu học văn Tác giả: Simon Chính. In lần thứ 7. - Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 64tr Số ĐKCB: S87.573 |
| | |
| 23 | Sách gẫm quanh năm. Impr. Qui Nhơn : De la Mission Cuốn 1-2. - 220 + 288tr Số ĐKCB: S87.898 |
| | |
| 24 | Cứu thế ngôn hành tứ sử kiêm truyền. Impr. Qui Nhơn : Mission, 1929. - 412tr Số ĐKCB: S87.1002 |
| | |
| 25 | Tư tính tôn kính Đức mẹ La – Vang Tác giả: Joseph T.V. Trang. Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 55tr Số ĐKCB: S87.1602 |
| 26 Sử ký nước Annam kể tắt. Impr. de qui Nhơn, 1930. - 119tr Số ĐKCB: S87.1579 | |
| 27 | Dạy khứ trừ bẩy mối tội. Impr. de Qui Nhơn, 1910. - 220tr Số ĐKCB: S87.556 |
| | |
| 28 | Hạnh đứng chơn phước Gioang Baotixita Maria Vianney là cha sở họ Ars. Impr. de la Mission Qui Nhơn, 1921. - 48tr Số ĐKCB: S87.3285 |
| | |
| 29 | Tự tích đức cha Thể Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 24tr Số ĐKCB: S87.3286 |
| | |
| 30 | Tôn rất thánh trái tim Đ.C. Giêgiu làm vua cai trị gia thất. Impr. de Làng Sông, 1924. - 47tr Số ĐKCB: S87.3287 |
| | |
| 31 | Nghề trồng dâu nuôi tằm Tác giả : L. Pierre. Impr. de la Mission, 1926. - 24tr Số ĐKCB: S87.3345 |
| | |
| 32 | Trí lý bà thánh Têrêxa đệ Giêsu hài đồng. Impr. de la Mission, 1925. - 326tr Số ĐKCB: S87.498 |
| | |
| 33 | Sách gương phước Tác giả: P. Huy dịch. Impr. Qui Nhơn, 1925. - 358tr Số ĐKCB: S87.588 |
| | |
| 34 | Yêu người Tác giả: Nguyễn Sảng Đình. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 64tr Số ĐKCB: S87.1448 |
| | |
| 35 | Bạn cậu, tiểu sử và trí ý hài nhi Ghi Dê Phông Ga Lăng (1913-1925) Tác giả: Phạm Liêu Hựu. Impr. de Qui Nhơn, 19??. - 81tr Số ĐKCB: S87.1846 |
| | |
| 36 | Đi bắt ăn cướp : Tuồng giễu Tác giả: Jacques Lê Văn Đức. Impr. de Qui Nhơn, 1923. - 24tr Số ĐKCB: S87.3276 |
| | |
| 37 | Ông già hà tiện : Tuồng có bốn hồi Tác giả: Stanislas Nguyễn Hữu Tình. Impr. de Qui Nhơn, 1926. - 24tr Số ĐKCB: S87.3281 |
| | |
| 38 | Nghĩa trọng tài khinh : Tiểu thuyết Tác giả: Hồ Quý Tôn. Impr. Qui Nhơn, 1925. - 166tr Số ĐKCB: S87.547 |
| | |
| 39 | Sách thánh Đức bà về các ngày lễ Tác giả: Trang Joseph. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 199tr Số ĐKCB: S87.1461 |
| | |
| 40 | Vì thương chẳng nệ : Tuồng ba hồi Tác giả: Đảnh Sơn Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 20tr Số ĐKCB: S87.3253 |
| | |
| 41 | Sách gẫm hàng ngày quanh năm Tác giả: Avancini. Impr. Qui Nhơn, 1930. - 1092tr Số ĐKCB: S87.1507 |
| | |
| 42 | Sách mục lục Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 590tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.1449 |
| | |
| 43 | Tìm của báu Tác giả: Lê Văn Đức Impr. Qui Nhơn, 1925. - 188tr Số ĐKCB: S87.884 |
| | |
| 44 | Kinh bổn sơ lược Địa phận Hưng Hoá. - In lần thứ 2. Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 58tr Số ĐKCB: S87.2099 |
| | |
| 45 | Giảng lễ hội thánh Impr. Qui Nhơn, 1911-1913. - 208, 172, 278tr Số ĐKCB: S87.589 |
| | |
| 46 | Thân gái dặm trường Tác giả: J. Tăng Thái Bảo Impr. Qui Nhơn, 1934. - 68tr Số ĐKCB: S87.2115 |
| | |
| 47 | Ấu học trưởng thành thân Tác giả: Lục Pierre. Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 79tr Số ĐKCB: S87.1552 |
| | |
| 48 | Thù nhà nợ nước : Kịch ba hồi Tác giả: Nguyễn Hữu Lượng. Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 110tr Số ĐKCB: S87.1971 |
| | |
| 49 | Của tôi tập đọc chữ quốc ngữ. Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 18tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.3269 |
| | |
| 50 | Mở đạo Kontum Tác giả : P. Ban, S. Thiệt. Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 243tr Số ĐKCB: S87.1972 |
| 51 | Đạo đức chơn qui Tác giả: Michel Ngô Đình Khả dịch. In lần thứ 2. - Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 74tr Số ĐKCB: S87.1993 |
| | |
| 52 | Tiểu quốc ngữ văn Pháp : Cho các trường tiểu học. Theo tiếng Bắc Kỳ Tác giả: Pierre Thanh Hương. Impr. Qui Nhơn, 1933. - 54tr Số ĐKCB: S87.2105 |
| | |
| 53 | Giáo hội chức sở tu thân. Impr. de la Mission, 1924. - 40tr Số ĐKCB: S87.3236 |
| | |
| 54 | Tiểu học quốc ngữ văn pháp : Cho các trường tiểu học. Theo tiếng Trung Kỳ Tác giả: Pierre Thanh Hương. Impr. Qui Nhơn, 19??. - 54tr Số ĐKCB: S87.2106 |
| | |
| 55 | Nghị luận khai tâm. In lần thứ 5. - Impr. Qui Nhơn, 1933. - 71tr Số ĐKCB: S87.2104 |
| | |
| 56 | Tập đánh vần : Chữ quốc ngữ cho mau biết coi sách. Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 16tr Số ĐKCB: S87.4297 |
| | |
| 57 | Địa dư sơ lược : Bản đồ. Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 12tr Số ĐKCB: S87.2992 |
| | |
| 58 | Tuồng thương khó Tác giả: J.B. Tòng. - In lần 3. Impr. de la Mission, 1923. - 160tr Số ĐKCB: S87.455 |
| | |
| 59 | Cách học tắt cho biết xưng tội rước lễ Tác giả: P. Chính. - In lần 6. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 19323. - 59tr Số ĐKCB: S87.1791 |
| | |
| 60 | Ngai vàng : Tuồng cho con trẻ Tác giả: Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 20tr Số ĐKCB: S87.3565 |
| | |
| 61 | Lược biên về dòng Đức bà nước nam đã lập trước hết tại sở Phước Sơn năm 1918. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1929. - 20tr Số ĐKCB: S87.3844 |
| | |
| 62 | A lê lu da : Tuồng có 5 hồi Tác giả: Henri Phan. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1927. - 24tr Số ĐKCB: S87.3314 |
| | |
| 63 | Đông phương du lịch Tác giả: Lê Văn Đức ; Nguyễn Văn Đính dịch. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn Cuốn 1 : Đi viếng thánh địa. - 16tr Số ĐKCB: S87.3113 |
| | |
| 64 | Công tử bột đi cưới vợ : Tuồng giễu Tác giả: Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 16tr Số ĐKCB: S87.3271 |
| | |
| 65 | Chánh giáo yếu lý. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 110tr Số ĐKCB: S87.1444 |
| | |
| 66 | Tuồng thánh trẻ Vi Tô tử đạo. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 98tr Số ĐKCB: S87.459 |
| | |
| 67 | Thánh giáo yếu lý. Impr. de Qui Nhơn, 1934. - 128tr Số ĐKCB: S87.1962 |
| | |
| 68 | Có tên mà không có họ : Tiểu thuyết Tác giả: Nguyên Văn Hưng Thanh. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1934. - 80tr Số ĐKCB: S87.1961 |
| | |
| 69 | Tập đánh vần. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 16tr Số ĐKCB: S87.4045 |
| | |
| 70 | Sách bổn địa phận Vinh. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 128tr: minh hoạ Số ĐKCB: S87.1789 |
| | |
| 71 | Trước cửa thiên đường : Tuồng cho đồng nhi nữ. Qui Nhơn : Impr. de la Mission, 1923. - 38tr Số ĐKCB: S87.3267 |
| | |
| 72 | Sách kinh địa phận Vinh. - In lần 3. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 125tr: minh hoạ Số ĐKCB: S87.1790 |
| | |
| 73 | Anh Tuấn : Bi kịch phân ra một tiểu dẫn và ba hồi Tác giả: Đảnh Sơn. - Qui nhơn : Qui nhơn, 1927. - 74tr Số ĐKCB: S87.294 |
| | |
| 74 | Sấm truyền. Qui Nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1915. - 222tr Số ĐKCB: S87.405 |
| | |
| 75 | Tập đánh vần chữ quốc ngữ cho mau biết coi sách. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 16tr Số ĐKCB: S87.3293 |
| 76 | Sách kinh nguyện : Ngày thường và ngày chủ nhật. Qui Nhơn : Impr. de la Mission, 1925. - 452tr Số ĐKCB: S87.511 |
| | |
| 77 | Nghị luận khai tâm Tác giả: Pierre Lục. - In lần 3. - Qui nhơn : Annam, 1925. - 71tr Số ĐKCB: S87.420 |
| | |
| 78 | Của tôi tập đọc chữ quốc ngữ. - In lần thứ 3. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 16tr Số ĐKCB: S87.4135 |
| | |
| 79 | Du lịch ba ngày xe hơi Tác giả: Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. Qui Nhơn, 1925. - 37tr Số ĐKCB: S87.3307 |
| | |
| 80 | Lục súc tranh công. In lần thứ 4. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1929. - 24tr Số ĐKCB: S87.4098 |
| | |
| 81 | Đồ của hời : Tiểu thuyết Tác giả: Lê Đinh. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 170tr Số ĐKCB: S87.473 |
| | |
| 82 | Người tội ác : Tâm lí tiểu thuyết Tác giả: Nguyễn Đình. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 104tr Số ĐKCB: S87.1761 |
| | |
| 83 | Công tử bột đi cưới vợ : Tuồng giễu Tác giả: Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 16tr Số ĐKCB: S87.4062 |
| 84 | Tử hầu bảo hựu yếu qui thơ. In lần 6. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 146tr Số ĐKCB: S87.1762 |
| | |
| 85 | Mới biết thị phi : Tuồng Tác giả: J.B. Sinh. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 82tr Số ĐKCB: S87.1760 |
| | |
| 86 | Xuân Hương Tác giả: Đinh Văn Sắt. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 19??. - 83tr Số ĐKCB: S87.2067 |
| | |
| 87 | Hiếu kính cha mẹ Tác giả: P. Simon Chính. In lần 3. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1923. - 56tr Số ĐKCB: S87.446 |
| | |
| 88 | Sách địa dư. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 48tr: bản đồ Số ĐKCB: S87.171 |
| | |
| 89 | Du lịch liên Xiêm Tác giả: Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1926. - 148tr Số ĐKCB: S87.458 |
| | |
| 90 | Gương tốt đồng nhi : Để cho trẻ nhỏ học hành. Qui Nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1925. - 120tr Số ĐKCB: S87.406 |
| | |
| 91 | Hai vai gánh nặng : Hiếu tình tiểu thuyết Tác giả: Hy Chính. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 49tr Số ĐKCB: S87.1792 |
| | |
| 92 | Pháp tự khúc ca Tác giả: Hồ Ngọc Cẩn. - Qui NHơn : Impr. de Qui Nhơn, 1922. - 92tr Số ĐKCB: S87.421 |
| | |
| 93 | Sách xem lễ phong chức Tác giả: A.M.D.G.. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1939. - 112tr Số ĐKCB: S87.6878 |
| | |
| 94 | Nostalgie par une nuit d'automne (Thu dạ lữ hoài) Tác giả: Bùi Văn Lăng dịch. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 24tr Số ĐKCB: S87.6488 |
| | |
| 95 | Thánh đạo đại nguyên lược giải. In lần thứ 3. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 228, 242tr Số ĐKCB: S87.6647 |
| | |
| 96 | Compte rendu et état de la mission. - Qui Nhơn. - 13x21 |
| | |
| 97 | Aux fils de France. - Qui Nhơn. - 14x22 |
| | |
| 98 | Chambre consultative mixte de commerce et d'agriculture de l''Annam. Qui Nhơn. - 14x22 |
| | |
| 99 | Congrégation des petit-frères de Saint-Joseph de Qui Nhơn : Lettre circulaire. Qui Nhơn. - 13x19 |
| | |
| 100 | Almanach populaire catholique. - Qui Nhơn. - 14x22 |
| 101 | Tập đánh vần chữ quốc ngữ. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1944. - 141tr Số ĐKCB: S87.8075 |
| | |
| 102 | Điều lệ nhà trường Cẩm Bàn, Qui Nhơn, Quảng Ngãi. Qui Nhơn : Nhà in Qui Nhơn, 1939. - 16tr ; 24cm Số ĐKCB: M12874 |
| | |
| 103 | Địa-dư tỉnh Phú-yên Tác giả: Nguyễn Đình Cầm, Trần Sĩ. – 1re édition - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1937. - 38tr : bản đồ ; 23cm Số ĐKCB: M11068 |
| | |
| 104 | Nắng-xuân : Tập văn, thư Tác giả: Trọng Minh, Đài Trang, Hàn Mặc Tử, ... Qui Nhơn : Nguyễn Trọng Trí, 1937. - 32tr ; 27cm. - (Sách chơi Xuân năm Đinh Sửu) Số ĐKCB: M10590 |
| | |
| 105 | Đón tắt tự tích chơn phước Đức cha Xi -Tê - Pha - Nô Thể tử đạo. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1915. - 52tr Số ĐKCB: S87.424 |
| | |
| 106 | Tuồng thánh Eutakiô, vợ con cùng các bạn tử đạo Tác giả: P. Thomas Thi. - Qui Nhơn : De la Misson, 1925. - 88tr Số ĐKCB: S87.448 |
| | |
| 107 | Một cha khác mẹ : Bi kịch chia làm 4 hồi Tác giả: P. Khịa. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1925. - 85tr Số ĐKCB: S87.449 |
| | |
| 108 | Lịch lời thăm. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn. - (Bảo Đại ngũ niên) Vol. 1-2. - 108+128tr: minh hoạ Số ĐKCB: S87.1328 |
| | |
| 109 | Lịch địa phận Qui Nhơn : Xứ Trung Kỳ. Qui NHơn : Impr. de la Misson, 1927. - tr Số ĐKCB: S87.370 |
| | |
| 110 | Tấm lòng bạc bẽo Tác giả: Nguyễn Nhạn Hồng. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1927. - 109tr Số ĐKCB: S87.299 |
| | |
| 111 | Truyện ông thánh Luy Gongiaga 1568-1591 - Qui Nhơn : De la Mission, 1927. - 261tr Số ĐKCB: S87.333 |
| | |
| 112 | Đạo Kirixitô Tác giả: Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 29tr Số ĐKCB: S87.4277 |
| | |
| 113 | Bốn nói lối Tác giả: Lê Văn Đức. - In lần 2. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1924. - tr Số ĐKCB: S87.3195 |
| | |
| 114 | Thánh giáo tự lễ tống giải Tác giả: Pierre Lục. - Qui Nhơn : Làng Sông, 1920. - 316tr Số ĐKCB: S87.419 |
| | |
| 115 | Thận trung truy viễn Tác giả: Hồ Ngọc Cẩn. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1923. - 40tr Số ĐKCB: S87.3157 |
| | |
| 116 | Bài luận quốc ngữ Tác giả: Hồ Ngọc Cẩn. - Qui nhơn : Qui nhơn T.1. - 37-43-37tr Số ĐKCB: S87.441 |
| | |
| 117 | Ấu học trưởng thành thân Tác giả: P. Lục. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1924. - 80tr Số ĐKCB: S87.447 |
| | |
| 118 | Đông Phương du lịch Tác giả: Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 19??. - 49-181tr Số ĐKCB: S87.450 |
| | |
| 119 | Tìm của báu : Tiểu thuyết Tác giả: Lê Văn Đức. - Qui nhơn : Qui nhơn, 1930. - 188tr Số ĐKCB: S87.1306 |
| | |
| 120 | Về cách lập tiếng La tinh. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1916. - 21tr Số ĐKCB: S87.3158 |
| | |
| 121 | Hai chị em lưu lạc : Tiểu thuyết cho trẻ nhỏ Tác giả: Lục Pierre. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1927. - 107tr: minh hoạ Số ĐKCB: S87.390 |
| | |
| 122 | Hạnh chơn phước Anrê Năm Thuông tử đạo Tác giả: Petrus Lục. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1910. - 48tr Số ĐKCB: S87.3168 |
| | |
| 123 | Chúa Hài nhi ở thành Nadarét : Bi kịch có một hồi Tác giả: Jaques Lê Văn Đức. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1925. - 38tr Số ĐKCB: S87.3564 |
| | |
| 124 | Pháp tự khúc ca. In lần 2. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1930. - 92tr Số ĐKCB: S87.1348 |
| | |
| 125 | Truy tầm chơn đạo Tác giả: Hồ Ngọc Cẩn. In lần thứ 2. - Qui nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1932. - 46tr Số ĐKCB: S87.4783 |
| 126 | Truyện ông thánh Gioan Maria Vianney là cha sở họ Ars. Tác giả: Francis Tro Chu. - Qui nhơn : Qui nhơn, 1933. - 460tr Số ĐKCB: S87.2052 |
| | |
| 127 | Biện phân tà chánh. In lần thứ 3. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1929. - 338tr Số ĐKCB: S87.1289 |
| | |
| 128 | Sách mẹo An Nam tiểu học Tác giả: Trần Kim. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 104tr Số ĐKCB: S87.456 |
| | |
| 129 | Thánh giáo sấm ký diễn ca Tác giả: P.Huê. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 32tr Số ĐKCB: S87.3170 |
| | |
| 130 | Thánh Gioan và Chúa Cứu Thế Tác giả: Sébatien Chánh, Francois-Xavier Truyền. Qui nhơn : Impr. Qui nhơn, 1926. - 83tr Số ĐKCB: S87.656 |
| | |
| 131 | Gương thánh thể bí tích Tác giả: Joseph Trang. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 144tr Số ĐKCB: S87.6596 |
| | |
| 132 | Thánh giáo yếu lý : Diễn ca Tác giả: Petrus Lượng. In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 118tr Số ĐKCB: S87.6598 |
| | |
| 133 | Bài giảng về 12 điều kinh tin kính. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 109tr Số ĐKCB: S87.6597 |
| | |
| 134 | Truyện Công Nghĩa và tích Hường Nga : Phiêu lưu luân lí tiểu thuyết Tác giả: Thanh Lam. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1931. - tr109 Số ĐKCB: S87.1442 |
| | |
| 135 | Chúa Hài đồng gọi : Bi kịch có 1 hồi Tác giả: Jaques Lê Văn Đức. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1924. - 31tr Số ĐKCB: S87.3151 |
| | |
| 136 | Bổn dạng máy móc và cách sửa đờn Harmonium Tác giả: Le P. Sébastien Chánh. - Qui nhơn : Impr. de la Mission, 1924. - 20tr Số ĐKCB: S87.3155 |
| | |
| 137 | Tuồng bảy mối tội Tác giả: Hồ Ngọc Cẩn. - Qui nhơn : Impr. de la Mission, 1922. - 40tr Số ĐKCB: S87.3156 |
| | |
| 138 | Quan toà xử kiện : Tuồng Tác giả: Như Sơn. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 19??. - 11tr Số ĐKCB: S87.4563 |
| | |
| 139 | An phông sô : Diễn ca Tác giả: Pierre Cảnh Vân. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1935. - 26tr Số ĐKCB: S87.4562 |
| | |
| 140 | Distributio Pracmiorum in minori seminario Xã Đoài (Vinh) die 23 maii 1932. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 26tr Số ĐKCB: S87.4816 |
| | |
| 141 | Sách giảng về Thiên-Thần Tác giả: Phaolô Qui dọn ra. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1911. - 183tr Số ĐKCB: S87.612 |
| | |
| 142 | Sách kinh nguyện ngày thường và ngày chúa nhật. - In lần thứ 5. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1934. - 56tr Số ĐKCB: S87.6567 |
| | |
| 143 | Tây hành lược ký Tác giả: Jaques Lê Văn Đức. Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1923. - 39tr Số ĐKCB: S87.3245 |
| | |
| 144 | Chiếc nhẫn vàng : Li kỳ tiểu thuyết Tác giả: Thanh Lam. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 75tr Số ĐKCB: S87.1443 |
| | |
| 145 | Jésus modèle du prêtre Tác giả: M. Michel Khả dịch. - Qui Nhơn : Impr. de la Mission, 1919. - 76tr Số ĐKCB: S87.613 |
| | |
| 146 | Những bìa lời E-Vang : Đọc ngày chúa nhật và lễ cả. In lần thứ 3. - qui Nhơn : Impr. de la Mission, 1923. - 127tr Số ĐKCB: S87.615 |
| | |
| 147 | Hữu chúa tể càn khôn Tác giả : Chính Simon. In lần 5. - Qui nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1932. - 15tr Số ĐKCB: S87.4818 |
| | |
| 148 | Hiếu kính cha mẹ Tác giả : Chính Simon. - In lần 4. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 63tr Số ĐKCB: S87.4819 |
| | |
| 149 | Hiếu kính cha mẹ Tác giả : Simon Chính. - In lần 5. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1933. - 63tr Số ĐKCB: S87.2221 |
| | |
| 150 | Thầy hồ : Hài kịch Tác giả : Thăng Đình (P.). - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1931. - 70tr Số ĐKCB: S87.1441 |
| 151 | Tục ngữ An Nam : Dịch ra tiếng tây. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 52tr Số ĐKCB: S87.620 |
| | |
| 152 | Máu đào lai láng vì đâu : Gia đình tiểu thuyết. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 19??. - 33tr Số ĐKCB: S87.5698 |
| | |
| 153 | Vi nhơn đấng làm người Tác giả : Michel Ngô Đình Khả. - In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 37tr Số ĐKCB: S87.3187 |
| | |
| 154 | Bổn tóm sấm truyền mới, dạy trẻ bé thơ Tác giả : Lê Thiên Bá, Philippe. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1928. - 54tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.839 |
| | |
| 155 | Catalogue mai 1934. - Qui Nhơn : Impr.Qui nhơn, 1934. - [2], 48, [12]tr Số ĐKCB: S87.2139 |
| | |
| 156 | Chếch gối nghiêng gối Tác giả : Hy Chính. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1934. - 59tr Số ĐKCB: S87.2158 |
| | |
| 157 | Thánh giáo tự lễ tống giải. - In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1936. - 335tr Số ĐKCB: S87.6674 |
| | |
| 158 | Điền lính : Tuồng giễu Tác giả : Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. Qui Nhơn, 1924. - 16tr Số ĐKCB: S87.3175 |
| | |
| 159 | Sách kinh : Địa phận Hưng Yên. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 19??. - 248tr Số ĐKCB: S87.2157 |
| | |
| 160 | Hoàn kim huyết : Bi kịch phân ra ba hồi, có bài hát Tác giả : Đinh Văn Sắt. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1927. - 102tr Số ĐKCB: S87.626 |
| | |
| 161 | Thế tình hài kịch Tác giả : Đảnh Sơn. - Qui Nhơn : de Qui NHơn, 1924. - 71tr Số ĐKCB: S87.727 |
| | |
| 162 | Đức bà hiện ra tại Lourdes Tác giả : Trần Thị Phước. - Qui nhơn : Qui nhơn, 1927. - 64tr Số ĐKCB: S87.713 |
| | |
| 163 | Thiên chúa luận Tác giả : S. Chính. In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1923. - 28tr Số ĐKCB: S87.3186 |
| | |
| 164 | Điền lính : Tuồng giễu Tác giả : Jacques Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 15tr Số ĐKCB: S87.5234 |
| | |
| 165 | Cách thức cho dễ nguyện gẫm. - In lần thứ 3. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 19??. - 8tr Số ĐKCB: S87.5236 |
| | |
| 166 | Vọng cổ / Ký âm: Ưng Định ; Đàn hơi: Jean Tịnh. - Qui Nhơn : Bửu Đáo, 1944. - 8tr. ; 28cm. - (Điệu đàn Sài Gòn) Số ĐKCB: M18656 |
| | |
| 167 | Kinh xem lễ rước lễ. - In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1936. - 96tr : ảnh Số ĐKCB: S87.6584 |
| | |
| 168 | Chơn đạo đại ích Tác giả : S. Chính. - In lần thứ 4. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1934. - 32tr Số ĐKCB: S87.4670 |
| | |
| 169 | Quang minh Tác giả : S. Chính. - In lần thứ 3. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1934. - 48tr Số ĐKCB: S87.4672 |
| | |
| 170 | Tìm đạo chánh là đáng phước thật Tác giả : Jacques Lê Văn Đức. - In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de la Mission, 1938. - 128tr Số ĐKCB: S87.6875 |
| | |
| 171 | Kinh xem lễ rước lễ. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 36tr : ảnh Số ĐKCB: S87.6586 |
| | |
| 172 | Sách kinh địa phận Hưng Hoá. - Qui Nhơn : Impr. de Quy Nhơn, 1939. - 248tr Số ĐKCB: S87.6884 |
| | |
| 173 | Thiên chúa luận Tác giả : S. Chính. - In lần thứ 4. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1934. - 31tr Số ĐKCB: S87.4671 |
| | |
| 174 | Công giáo ích gì không? Tác giả : Nguyễn Đình Hiến. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1930. - 48tr Số ĐKCB: S87.4371 |
| | |
| 175 | Vạn vật chơn nguyên. - In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 40tr Số ĐKCB: S87.5235 |
| 176 | Địa dư nông học tỉnh Bình Định Tác giả : Bùi Văn Lăng. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 38tr Số ĐKCB: S87.5084 |
| | |
| 177 | Vì nhơn đấng làm người Tác giả : Michel Ngô Đình Khả. - In lần thứ 3. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1933. - 39tr Số ĐKCB: S87.5085 |
| | |
| 178 | Bổn tóm sấm truyền cũ mới dạy trẻ bé thơ Tác giả : Ph. Lê Thiện Bái. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 40tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.5087 |
| | |
| 179 | A.B.C. tập đánh vần. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 16tr Số ĐKCB: S87.5238 |
| | |
| 180 | Địa dư tỉnh Phú Yên Tác giả : Nguyễn Đình Cầm, Trần Sĩ. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1937. - 38tr Số ĐKCB: S87.6000 |
| | |
| 181 | Tôn rất thánh trái tim Đ.C. Giêgiu làm vua cai trị gia thất. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1938. - 60tr Số ĐKCB: S87.6795 |
| | |
| 182 | Thánh tích đạo cũ và đạo mới. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1936. - 136tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.6696 |
| | |
| 183 | Sách dẫn đàng mến Chúa Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 361tr Số ĐKCB: S87.6588 |
| | |
| 184 | Đi bắt cướp : Tuồng diễu Tác giả : Lê Văn Đức. - In lần 2. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1934. - 20tr Số ĐKCB: S87.5659 |
| | |
| 185 | Địa dư tỉnh Phú Yên Tác giả : Nguyễn Đình Cầm, Trần Sĩ. - Qui Nhơn : Impr. du Qui Nhơn, 1938. - 39tr Số ĐKCB: S87.6071 |
| | |
| 186 | Dọn mình và cảm ơn với Giê Su. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 21tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.8241 |
| | |
| 187 | Luật thánh Bênêditô Tác giả : Monastère Mỹ Ca dịch. Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1941. - 160tr Số ĐKCB: S87.7197 |
| | |
| 188 | Kinh Latinh Praecipuae. - In lần thứ 4. - Qui Nhơn : Impr. de Quy Nhơn, 1941. - 91tr Số ĐKCB: S87.7198 |
| | |
| 189 | Thánh tích đạo cũ và đạo mới. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1942. - 108tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.7146 |
| | |
| 190 | Quan Thánh đế quân giảng tế thế kinh nghiệm cứu kiếp kinh văn. Tác giả : Trần Văn Năng Qui Nhơn : Impr, 1935. - 16t Số ĐKCB: S87.8269 |
| | |
| 191 | Tuồng bảy mối tội Tác giả : Hồ Ngọc Cẩn. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 35tr Số ĐKCB: S87.5278 |
| | |
| 192 | Địa dư nông học tỉnh Bình Định Tác giả : Bùi Văn Lăng. - In lần thứ 2. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 47tr Số ĐKCB: S87.5519 |
| | |
| 193 | Bổn dạy những lẽ cần cho được rỗi linh hồn. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1936. - 151tr Số ĐKCB: S87.6861 |
| | |
| 194 | Trường dòng xứ Trung kỳ. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 19??. - 8tr Số ĐKCB: S87.8788 |
| | |
| 195 | Hạnh ông thánh Phao-lồ tông đồ Tác giả : Pierre Huy. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1932. - 115tr Số ĐKCB: S87.8126 |
| | |
| 196 | Sách mục lục : Ngày thường và ngày chúa nhật. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1938. - 443tr Số ĐKCB: S87.6842 |
| | |
| 197 | Bạn cậu : Tiểu sử và trí ý ghi đệ phông Galăng (1913-1925) Tác giả : Phạm Liễu Hựu. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1932. - 81tr Số ĐKCB: S87.8125 |
| | |
| 198 | Dọn mình và cám ơn với Giê-su. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1940. - 17tr Số ĐKCB: S87.9560 |
| | |
| 199 | Bổn tóm sấm truyền cũ mới dạy trẻ bé thơ Tác giả : Philippe Lê Bá Thiện. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1940. - 40tr Số ĐKCB: S87.9561 |
| | |
| 200 | Cách giúp xét mình xưng tội. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1940. - 15tr Số ĐKCB: S87.9562 |
| 201 | Tử hầu bảo hựu yếu qui thơ. - In lần thứ 7. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1940. - 167tr Số ĐKCB: S87.7294 |
| | |
| 202 | Hương ước làng chánh lệ Quảng Ngãi. - Qui Nhơn : Impr. Qui Nhơn, 19??. - 67tr Số ĐKCB: S87.6847 |
| | |
| 203 | Người Việt Nam! Người yêu nước Nam Tác giả : Trần Văn Chính. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1933. - 24tr Số ĐKCB: S87.6918 |
| | |
| 204 | Lễ Misa của thầy cả và lễ Misa của bổn đạo : Theo cách khởi ứng có giải nghĩa và kinh đọc. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1940. - 40tr Số ĐKCB: S87.9537 |
| | |
| 205 | Tử hầu bảo hựu yếu qui thơ In lần thứ 7. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1943. - 168tr Số ĐKCB: S87.7713 |
| | |
| 206 | Dạo chơi Phát Diệm Tác giả : J. Trinh. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1937. - 27tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.8618 |
| | |
| 207 | Gặp giúp lễ : Soạn theo sách cha Hedert. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1935. - 20tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.8246 |
| | |
| 208 | Institutions Cẩm Bàn, Quảng Ngãi, Qui Nhơn. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1938. - 16tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.8787 |
| | |
| 209 | Petit seminaire de la mission de Qui Nhơn. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1942. - 16tr. - (Chính văn bằng 2 thứ tiếng Việt - Pháp) Số ĐKCB: S87.9628 |
| | |
| 210 | Rượu : Hài kịch một hồi Tác giả : P.Eug. Đinh Văn Sắt. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 40tr Số ĐKCB: S87.6519 |
| | |
| 211 | Bài học chữ quốc ngữ. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1939. - 35tr Số ĐKCB: S87.9652 |
| | |
| 212 | Tán mỹ khúc ca. - Qui nhơn : Impr. de la mission, 1939. - 90tr Số ĐKCB: S87.6776 |
| | |
| 213 | Ngục Trung Hoa Tác giả : Hoài Nam. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1932. - 239tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.1848 |
| | |
| 214 | Á thánh Gioan Baotixita dệ Bugundia : Là một thầy dòng ông thánh Phanxicô. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1932. - 152tr Số ĐKCB: S87.1818 |
| | |
| 215 | Thánh giáo yếu lý. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1941. - 128tr Số ĐKCB: S87.7938 |
| | |
| 216 | Sách tỉnh nhân thường nhựt. - Qui Nhơn : Qui Nhơn, 1918. - 240tr Số ĐKCB: S87.514 |
| | |
| 217 | Ấu học trưởng thanh thân Tác giả : Pierre Lục. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1940. - 80tr Số ĐKCB: S87.7446 |
| | |
| 218 | Sách phần rộng nghĩa Tác giả : Paul Ng. Q. Minh. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn Q.1. - 292tr Số ĐKCB: S87.8094 |
| | |
| 219 | Tôn rất thánh trái tim D.C Giêsu làm vua cai trị gia thất. - In lần thứ 5. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1942. - 60tr Số ĐKCB: S87.8061 |
| | |
| 220 | Le Typhon du 1er novembre 1933 à Gò Thị. - Qui Nhơn : Mission de Qui Nhơn, 1933. - 15tr Số ĐKCB: S87.9822 |
| | |
| 221 | Bổn phận loài người Tác giả : S. Chính. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 16tr Số ĐKCB: S87.6487 |
| | |
| 222 | Bão hại 1er Novembre 1933 à Gò Thị - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1933. - 27tr: minh hoạ Số ĐKCB: S87.5394 |
| | |
| 223 | Địa dư sơ lược. - In lần 6. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1925. - 86tr Số ĐKCB: S87.8027 |
| | |
| 224 | Quang minh Tác giả : S. Chính. - In lần 2. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1932. - 48tr Số ĐKCB: S87.6486 |
| | |
| 225 | Điều lệ nhà trường. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1939. - 20tr : minh hoạ Số ĐKCB: S87.9874 |
| 226 | Lý sự đạo Thiên Chúa hiến đồng bào Tác giả : Lucas Lý. - Qui Nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1933. - 318tr Số ĐKCB: S87.22220 |
| | |
| 227 | Nắng xuân : Sách chơi xuân năm Đinh Sửu. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1937. - 28tr Số ĐKCB: S87.5757 |
| | |
| 228 | Vấn đề cộng sản Tác giả : J.M. Thích. - Qui Nhơn : Impr. de Qui NHơn, 1927. - 39tr Số ĐKCB: S87.457 |
| | |
| 229 | Tán mỹ khúc ca Tác giả : Hồ Ngọc Cẩn. Qui Nhơn : Impr. de la Mission, 1923. - 90tr Số ĐKCB: S87.472 |
| | |
| 230 | Bài vẽ hoạch cho con trẻ Tác giả : Huỳnh Trước. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1927. - 38tr : hình vẽ ; 22cm Số ĐKCB: KM5037(17) |
| | |
| 231 | Lịch lời thăm : Tân vị năm 1931. Bảo Đại Lục Niên. – Qui Nhơn : Impr. Qui Nhơn, 1931. - 128tr : ảnh ; 20cm Số ĐKCB: KM6220(20) |
| | |
| 232 | Hai chị em lưu lạc : Tiểu thuyết cho trẻ nhỏ Tác giả : Lục Pierre - Qui Nhơn : Impr. de Quinhon, 1927. - 106tr : minh hoạ ; 22cm Số ĐKCB: KM5034 |
| | |
| 233 | Lịch sử cụ Sáu (1825-1899). - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1930. - 127tr : ảnh ; 19cm Số ĐKCB: KM6251(19) |
| | |
| 234 | Của tôi tập đọc : Chữ quốc ngữ. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1924. - 16tr : tranh vẽ ; 19cm Số ĐKCB: KM4318(20) |
| | |
| 235 | Sách Địa dư : Có bản đồ - In lần thứ 7, sửa lại cho kỹ. - Qui Nhơn : Impr. de Quinhon, 1926. - 48tr : bản đồ ; 22cm Số ĐKCB: KM4813(2) |
| | |
| 236 | Tây hành lược ký Tác giả : Lê Văn Đức. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn. - 20cm Cuốn 1 : Từ Sài Gòn đến Marseille. - 39tr Số ĐKCB: KM4318(19) |
| | |
| 237 | Tục ngữ Annam : Dịch ra tiếng Tây Tác giả : Triệu Hoàng Hoà ; R.P.V Barbier dịch. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn. - 19cm. - 0,50đ Q.3. - 52tr Số ĐKCB: KM4318(18) |
| | |
| 238 | Tập đánh vần A.B.C : Chữ Quốc ngữ. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhơn, 1925. - 16tr ; 20cm Số ĐKCB: KM4318(21) |
| | |
| 239 | Đông-Phương du lịch Soạn giả: Jacques Lê Văn Đức ; Dịch giả: Eugène Nguyễn Văn Đính. - Qui nhơn : Impr. De Qui nhon, 1923. - 181tr ; 22cm Số ĐKCB: KM.2906(6) |
| | |
| 240 | A.B.C. Tập đánh vần chữ quốc ngữ. - Qui nhơn : Impr. de Qui nhơn, 1924. - 16tr. ; 20cm Số ĐKCB: KM3772(8) |
| | |
| 241 | Vấn đề cộng sản Tác giả : J.M. Thích. - Qui Nhơn : Impr. de Qui Nhon, 1927. - 39tr ; 20cm Số ĐKCB: KM5226(18) |
Tác giả: Lm. Phaolô Nguyễn Minh Chính
Ý kiến bạn đọc
Tuyển tập thơ văn dành cho những cây bút trẻ trong và ngoài Giáo phận Qui nhơn. Xuất bản 4 số một năm.
Tấm lòng vàng... thật ngỡ ngàng
Thông báo: Về việc thành lập Văn phòng tiếp nhận trình báo liên quan đến giáo sĩ và tu sĩ lạm dục tình dục trẻ vị thành niên và những người dễ bị tổn thương
Về ngày qua đời của Linh mục Gioakim Đặng Đức Tuấn
Mùa Vọng với trái tim rộng mở
Hội Bác Ái Phanxicô: Mang tinh thần Tông huấn Dilexi te lên đường với người dân vùng lũ
Giáo xứ Phú Hòa trao giải cuộc thi vẽ tranh với chủ đề "Kính nhớ Ông bà Tổ tiên"
Cứu trợ lũ lụt và Mục vụ người trẻ - Nhịp sống Giáo Hội Việt Nam số 48 (18/11 - 24/11/2025) Truyền thông HĐGMVN
Cùng nhìn lại những thiệt hại do bão lũ tại Giáo phận Qui Nhơn năm 2025